DANH MỤC TTHC

Danh mục Thủ tục hành chính cấp Quận
Ngày đăng 11/11/2021 | 09:41  | Lượt xem: 10091

STT Tên thủ tục
247 TTHC
VB Danh mục VB quy trình Mức DVC
Mức 2 = 112
Mức 3 = 90
Mức 4 = 45
Số ngày
  28 LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO        
1 1 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 20 ngày
2 2 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 17 ngày
3 3 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 15 ngày
4 4 Sát nhập, chia, tách trường trung học cơ sở 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 2 20 ngày
5 5 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 15 ngày
6 6 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 20 ngày
7 7 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 15 ngày
8 8 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 2 15 ngày
9 9 Sát nhập, chia, tách trường tiểu học 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 2 20 ngày
10 10 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 2 15 ngày
11 11 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 10 ngày
12 12 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 10 ngày
13 13 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 25 ngày
14 14 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 15 ngày
15 15 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 15 ngày
16 16 Sát nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 16 ngày
17 17 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 10 ngày
18 18 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 7 ngày
19 19 Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã 4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 3 10 ngày
20 20 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 Mức 4 2 ngày
21 21 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo 5039/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 Mức 2 24 ngày
22 22 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp 5039/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 Mức 2 24 ngày
23 23 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp 5039/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 Mức 2 17 ngày
24 24 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận   920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 Mức 2 20 ngày
25 25 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận   920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 Mức 2 20 ngày
26 26 Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 389/QĐ-UBND ngày 19/01/2021   Mức 2 Hàng tháng
27 27 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người 389/QĐ-UBND ngày 19/01/2021   Mức 2  
Cơ sở giáo dục công lập       14 ngày
Cơ sở giáo dục ngoài công lập       40 ngày
28 28 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 389/QĐ-UBND ngày 19/01/2021   Mức 2  
Chuyển trường trong nước       9 ngày
Chuyển trường từ nước ngoài về       10 ngày
  1 LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG        
29 1 Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 3 14 ngày
  5 LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP        
30 1 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 1771/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 2390/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 Mức 2 3 ngày
31 2 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện   25/QĐ-UBND ngày 03/01/2020 Mức 3 15 ngày
32 3 Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 2 15 ngày
33 4 Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 3 15 ngày
34 5 Hỗ trợ chi phí học nghề trình độ trung cấp, cao đẳng; hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cho người lao động bị thu hồi đất   993/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 Mức 3 10 ngày
  3 LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG - QUAN HỆ LAO ĐỘNG        
35 1 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 3 5 ngày
36 2 Hỗ trợ người lao động ngừng việc do đại dịch Covid-19 3777/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 3940/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 Mức 2 2 ngày
37 3 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch Covid-19 3777/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 3940/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 Mức 2 2 ngày
  6 LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI        
38 1 Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021   Mức 3 4 ngày
39 2 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 4 15 ngày
40 3 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021   Mức 3 13 ngày
41 4 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021   Mức 3 13 ngày
42 5 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021   Mức 3 2 ngày
43 6 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021   Mức 2 3 ngày
  4 LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG        
44 1 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sỹ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sỹ 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 3 3 ngày
45 2 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 2 Không quy định
46 3 Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 2 25 ngày
47 4 Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sỹ 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018   Mức 2 5 ngày
  11 LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG        
48 1 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3  
Đối với công trình       20 ngày
Đối với nhà ở riêng lẻ       15 ngày
49 2 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3  
Đối với công trình       20 ngày
Đối với nhà ở riêng lẻ       15 ngày
50 3 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3  
Đối với công trình       20 ngày
Đối với nhà ở riêng lẻ       15 ngày
51 4 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3  
Đối với công trình       20 ngày
Đối với nhà ở riêng lẻ       15 ngày
52 5 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3 5 ngày
53 6 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3 5 ngày
54 7 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021    Mức 3  
Dự án nhóm A       35 ngày
Dự án nhóm B       25 ngày
Dự án nhóm C       15 ngày
55 8 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021    Mức 3  
Công trình cấp I, cấp đặc biệt       40 ngày
Công trình cấp II và cấp III       30 ngày
Các công trình còn lại       20 ngày
56 9 Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (đối với dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư)   1724/QĐ-UBND ngày 27/4/2020 Mức 2  
Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh - Dự án nhóm A       35 ngày
Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh - Dự án nhóm B       25 ngày
Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh - Dự án nhóm C       15 ngày
Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh - Dự án nhóm A       25 ngày
Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh - Dự án nhóm B       15 ngày
Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh - Dự án nhóm C       10 ngày
57 10 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư)   1724/QĐ-UBND ngày 27/4/2020 Mức 2 15 ngày
58 11 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư)   1724/QĐ-UBND ngày 27/4/2020 Mức 2  
Đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt       36 ngày
Đối với công trình cấp II và cấp III       26 ngày
Đối với các công trình còn lại       16 ngày
  10 LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI BỘ        
59 1 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
60 2 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 3 3 ngày
61 3 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
62 4 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
63 5 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
64 6 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác  7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
65 7 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
66 8 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 4 3 ngày
67 9 Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 3 3 ngày
68 10 Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 Mức 2 3 ngày
  3 LĨNH VỰC QUY HOẠCH        
69 1 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện   5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 Mức 2 20 ngày
70 2 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện   5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 Mức 2 25 ngày
71 3 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trong khu vực đã có QHCT xây dựng tỉ lệ 1/500)   5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 Mức 2 15 ngày
  2 LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT        
72 1 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021  2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Mức 3  
Trường hợp thông thường (số lượng lớn dưới 10 cây; không phải cây quý hiếm, cây cổ thụ; không có biểu hiện phá hoại làm cây chết)       7 ngày
Trường hợp đặc biệt (cây có biểu hiện bị phá hoại cần phải điều tra xác minh; dịch chuyển, chặt hạ cây với số lượng trên 10 cây; cây quý hiếm; cây cổ thụ phải xin ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố)       14 ngày
73 2 Cấp giấy phép sử dụng tạm đường, vỉa hè ngoài mục đích giao thông   6565/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Mức 2 14 ngày
  8 LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG        
74 1 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình 2206/QĐ-UBND ngày 29/5/2020   Mức 3 9 ngày
75 2 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 3 10 ngày
76 3 Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 3 10 ngày
77 4 Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 3 10 ngày
78 5 Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 3 10 ngày
79 6 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 10 ngày
80 7 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 3 ngày
81 8 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại   7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 3 10 ngày
  7 LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ        
82 1 Công nhận ban vận động thành lập hội cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 30 ngày
83 2 Thành lập hội cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 30 ngày
84 3 Phê duyệt điều lệ hội cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 30 ngày
85 4 Chia, tách, sát nhập; hợp nhất hội cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 29 ngày
86 5 Đổi tên hội cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 30 ngày
Đổi tên hội (Đại hội bất thường)        
Đổi tên hội (Đại hội nhiệm kỳ)        
87 6 Hội tự giải thể cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 29 ngày
88 7 Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 Mức 4 15 ngày
  8 LĨNH VỰC TÔN GIÁO - TÍN NGƯỠNG        
89 1 Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 3 5 ngày
90 2 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 3 5 ngày
91 3 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 3 5 ngày
92 4 Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 3 5 ngày
93 5 Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 4 25 ngày
94 6 Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 4 25 ngày
95 7 Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 4 25 ngày
96 8 Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Mức 3 5 ngày
  6 LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP        
97 1 Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 514/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 Mức 3 10 ngày
98 2 Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 514/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 Mức 3 10 ngày
99 3 Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 514/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 Mức 3 10 ngày
100 4 Thẩm định thành lập tổ chức hành chính 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021   Mức 2 10 ngày
101 5 Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021   Mức 2 10 ngày
102 6 Thẩm định giải thể tổ chức hành chính 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021   Mức 2 10 ngày
  4 LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI        
103 1 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020   Mức 2 20 ngày
104 2 Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020   Mức 2 20 ngày
105 3 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020   Mức 3 8 ngày
106 4 Thủ tục thu hồi đất   3542/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 Mức 2 13 ngày
  1 LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ VIỄN THÁM        
107 1 Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu bản đồ   1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 Mức 3 15 ngày
  3 LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG        
108 1 Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường (cấp huyện) 116/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 Mức 3 7 ngày
109 2 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường 116/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 Mức 3 7 ngày
110 3 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở kinh doanh xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 tấn)   1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 Mức 2 10 ngày
  3 LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN        
111 1 Hỗ trợ dự án liên kết 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 5173/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 Mức 3 25 ngày
112 2 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021   Mức 2 60 ngày
113 3 Bố trí ổn định dân cư trong huyện 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021   Mức 2 30 ngày
  1 LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP        
114 1 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 3594/QĐ-UBND ngày 17/8/2020  Mức 2 19 ngày
  1 LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN        
115 1 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 Mức 2 60 ngày
  5 LĨNH VỰC THỦY LỢI        
116 1 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 Mức 3 30 ngày
117 2 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 Mức 2 15 ngày
118 3 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 Mức 2 20 ngày
119 4 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 Mức 2 20 ngày
120 5 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 Mức 2 30 ngày
  2 LĨNH VỰC THỦY SẢN        
121 1 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021   Mức 3 63 ngày
122 2 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021   Mức 3  
Đối với trường hợp thay tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng       07 ngày
Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản       63 ngày
  10 LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA        
123 1 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 4 10 ngày
124 2 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 4 7 ngày
125 3 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 4 7 ngày
126 4 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 4 10 ngày
127 5 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 3 7 ngày
128 6 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 3 7 ngày
129 7 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 4 15 ngày
130 8 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 2 15 ngày
131 9 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 Mức 4 15 ngày
132 10 Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (bán lẻ sữa và thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 6 tuổi 4658/QĐ-UBND ngày 29/8/2019   Mức 2 2 ngày
  4 LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG, LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN        
133 1 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021   Mức 3  
Trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B       07 ngày
Trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại       15 ngày
134 2 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn) 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021   Mức 2  
Trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B       06 ngày
Trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại       14 ngày
135 3 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận) 4044/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 5590/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 Mức 2 4 ngày
136 4 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 4044/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 5590/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 Mức 2 9 ngày
  3 LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ        
137 1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 4600/QĐ-UBND ngày 04/9/2018   Mức 3 15 ngày
138 2 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 4600/QĐ-UBND ngày 04/9/2018   Mức 3 7 ngày
139 3 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 4600/QĐ-UBND ngày 04/9/2018   Mức 3 7 ngày
  1 LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG        
140 1 Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện 4658/QĐ-UBND ngày 29/8/2019   Mức 4 30 ngày
  2 LĨNH VỰC VĂN HÓA THÔNG TIN        
141 1 Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp) 4102/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 4103/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 Mức 3 5 ngày
142 2 Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp) 4102/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 4103/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 Mức 2 4 ngày
  10 LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ        
143 1 Công nhận lần đầu "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 3 5 ngày
144 2 Công nhận lại "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 5 ngày
145 3 Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 3 5 ngày
146 4 Xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 3 5 ngày
147 5 Đăng ký tổ chức lễ hội 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 19 ngày
148 6 Thông báo tổ chức lễ hội 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 3 14 ngày
149 7 Thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 2 15 ngày
150 8 Thông báo sát nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 2 15 ngày
151 9 Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 2 15 ngày
152 10 Công nhận lần đầu "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" 1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 3 10 ngày
  6 LĨNH VỰC GIA ĐÌNH        
153 1 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện) 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020  1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 30 ngày
154 2 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện) 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020  1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 15 ngày
155 3 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện) 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020  1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 20 ngày
156 4 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện) 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020  1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 30 ngày
157 5 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện) 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020  1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 15 ngày
158 6 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện) 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020  1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 Mức 4 20 ngày
  5 LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET        
159 1 Cấp giấy phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động 4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 528/QĐ-UBND ngày 29/01/2018 Mức 4 15 ngày
160 2 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 Mức 3 8 ngày
161 3 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 Mức 3 5 ngày
162 4 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 Mức 3 5 ngày
163 5 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 Mức 4 5 ngày
  1 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH        
164 1 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp huyện 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 3 5 ngày
  15 LĨNH VỰC TÀI SẢN CÔNG        
165 1 Quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi UBND quận/huyện/thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
166 2 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận/huyện/thị xã        
Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động thuộc thẩm quyền Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc quận, huyện, thị xã quản lý        
167 3 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
168 4 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
169 5 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1, Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
170 6 Quyết định điều chuyển tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
171 7 Quyết định bán tài sản công 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
Quyết định bán tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã        
Quyết định bán tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc quận, huyện, thị xã quản lý        
172 8 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 7 ngày
173 9 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 7 ngày
174 10 Quyết định thanh lý tài sản công 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 27 ngày
Quyết định thanh lý tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã        
Quyết định thanh lý tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc quận, huyện, thị xã quản lý        
175 11 Quyết định tiêu hủy tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 27 ngày
176 12 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thuộc phạm vi của quận, huyện, thị xã 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 27 ngày
177 13 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công cấp huyện 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 30 ngày
178 14 Mua quyền hóa đơn bán tài sản công thuộc thẩm quyền Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 4 ngày
179 15 Mua hóa đơn lẻ bán tài sản công thuộc thẩm quyền Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 Mức 2 4 ngày
  6 LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH        
180 1 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 3 3 ngày
181 2 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 3 3 ngày
182 3 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021   Mức 3 3 ngày
183 4 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 3 3 ngày
184 5 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 3 3 ngày
185 6 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 3 3 ngày
  16 LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ        
186 1 Đăng ký thành lập hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
187 2 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
188 3 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
189 4 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
190 5 Đăng ký khi hợp tác xã chia   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
191 6 Đăng ký khi hợp tác xã tách   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
192 7 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
193 8 Đăng ký khi hợp tác xã sát nhập   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
194 9 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)        
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)        
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)        
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)        
195 10 Giải thể tự nguyện hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
196 11 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
197 12 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
198 13 Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
199 14 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
200 15 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
201 16 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã   1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 Mức 2 3 ngày
  4 LĨNH VỰC ĐẤU THẦU        
202 1 Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư 4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018   Mức 2 20 ngày
203 2 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư 4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018   Mức 2 55 ngày
204 3 Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu 4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018   Mức 2 12 ngày
205 4 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu 4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018   Mức 2 32 ngày
  16 LĨNH VỰC HỘ TỊCH        
206 1 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 1 ngày
Cấp bản sao trích lục khai sinh Cấp Quận/huyện        
Cấp bản sao trích lục khai tử Cấp Quận/huyện        
Cấp bản sao trích lục kết hôn Cấp Quận/huyện        
207 2 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 1 ngày
208 3 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 15 ngày
209 4 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 1 ngày
210 5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 15 ngày
211 6 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 15 ngày
212 7 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3  
Đăng ký giám hộ cử       5 ngày
Đăng ký giám hộ đương nhiên       3 ngày
213 8 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 2 ngày
214 9 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 3 ngày
215 10 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 12 ngày
216 11 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 12 ngày
217 12 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 1 ngày
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Giám hộ)        
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Khai sinh)        
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Khai tử)        
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Nhận cha mẹ con)        
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Nuôi con nuôi)        
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Thay đổi hộ tịch)        
218 13 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 5 ngày
219 14 Đang ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 5 ngày
220 15 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 5 ngày
221 16 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 3 10 ngày
  12 LĨNH VỰC CHỨNG THỰC        
222 1 Cấp bản sao từ sổ gốc   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 1 ngày
223 2 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 1 ngày
224 3 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 1 ngày
225 4 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 1 ngày
226 5 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 1 ngày
227 6 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 2 ngày
228 7 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 1 ngày
229 8 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 2 ngày
230 9 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không là cộng tác viên dịch thuật   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 2 ngày
231 10 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 2 ngày
232 11 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 2 ngày
233 12 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 2 ngày
  1 LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI        
234 1 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021   Mức 3 03 ngày
  2 LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC        
235 1 Phục hồi danh dự   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 15 ngày
236 2 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 32 ngày
  2 LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT        
237 1 Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 5 ngày
238 2 Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện   805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 Mức 2 5 ngày
  1 LĨNH VỰC VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG        
239 1 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền cấp huyện 4732/QĐ-UBND ngày 05/11/2021   Mức 2 20 ngày
  5 LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KNTC, TIẾP CÔNG DÂN        
240 1 Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện 551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Mức 2 30 ngày
241 2 Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện 551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Mức 2 45 ngày
242 3 Giải quyết tố cáo tại cấp huyện 551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Mức 2 30 ngày
243 4 Tiếp công dân tại cấp huyện 551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Mức 2 10 ngày
244 5 Xử lý đơn tại cấp huyện 551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Mức 2 10 ngày
  3 LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG        
245 1 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập 3662/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   Mức 2 Trước 31/12 hàng năm
246 2 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình 3662/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   Mức 2 05 ngày
247 3 Thủ tục thực hiện việc giải trình 3662/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   Mức 2 15 ngày