DANH MỤC TTHC

Danh mục Thủ tục hành chính cấp Quận
Ngày đăng 07/09/2020 | 09:39  | Lượt xem: 8436

STT

Tên thủ tục
247 TTHC

VB Danh mục

VB quy trình

Mức DVC
Mức 2 = 112
Mức 3 = 90
Mức 4 = 45

Số ngày

 

28

LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

         

1

1

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

20 ngày

 

2

2

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

17 ngày

 

3

3

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

15 ngày

 

4

4

Sát nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 2

20 ngày

 

5

5

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

15 ngày

 

6

6

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

20 ngày

 

7

7

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

15 ngày

 

8

8

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 2

15 ngày

 

9

9

Sát nhập, chia, tách trường tiểu học

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 2

20 ngày

 

10

10

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 2

15 ngày

 

11

11

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

10 ngày

 

12

12

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

10 ngày

 

13

13

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

25 ngày

 

14

14

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

15 ngày

 

15

15

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

15 ngày

 

16

16

Sát nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

16 ngày

 

17

17

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

10 ngày

 

18

18

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

7 ngày

 

19

19

Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã

4524/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 3

10 ngày

 

20

20

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

2876/QĐ-UBND ngày 02/7/2020

Mức 4

2 ngày

 

21

21

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

5039/QĐ-UBND ngày 10/11/2020

920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021

Mức 2

24 ngày

 

22

22

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

5039/QĐ-UBND ngày 10/11/2020

920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021

Mức 2

24 ngày

 

23

23

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

5039/QĐ-UBND ngày 10/11/2020

920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021

Mức 2

17 ngày

 

24

24

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021

Mức 2

20 ngày

 

25

25

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

920/QĐ-UBND ngày 24/02/2021

Mức 2

20 ngày

 

26

26

Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

389/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

 

Mức 2

Hàng tháng

 

27

27

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

389/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

 

Mức 2

   

Cơ sở giáo dục công lập

     

14 ngày

 

Cơ sở giáo dục ngoài công lập

     

40 ngày

 

28

28

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

389/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

 

Mức 2

   

Chuyển trường trong nước

     

9 ngày

 

Chuyển trường từ nước ngoài về

     

10 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

         

29

1

Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 3

14 ngày

 
 

5

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

         

30

1

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

1771/QĐ-UBND ngày 29/4/2020

2390/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

Mức 2

3 ngày

 

31

2

Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

 

25/QĐ-UBND ngày 03/01/2020

Mức 3

15 ngày

 

32

3

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 2

15 ngày

 

33

4

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 3

15 ngày

 

34

5

Hỗ trợ chi phí học nghề trình độ trung cấp, cao đẳng; hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cho người lao động bị thu hồi đất

 

993/QĐ-UBND ngày 29/02/2016

Mức 3

10 ngày

 
 

3

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG - QUAN HỆ LAO ĐỘNG

         

35

1

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 3

5 ngày

 

36

2

Hỗ trợ người lao động ngừng việc do đại dịch Covid-19

3777/QĐ-UBND ngày 30/7/2021

3940/QĐ-UBND ngày 13/8/2021

Mức 2

2 ngày

 

37

3

Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch Covid-19

3777/QĐ-UBND ngày 30/7/2021

3940/QĐ-UBND ngày 13/8/2021

Mức 2

2 ngày

 
 

6

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

         

38

1

Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

 

Mức 3

4 ngày

 
 

39

2

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 4

15 ngày

 

40

3

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

 

Mức 3

13 ngày

 

41

4

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

 

Mức 3

13 ngày

 

42

5

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

 

Mức 3

2 ngày

 

43

6

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

 

Mức 2

3 ngày

 
 

4

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

         

44

1

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sỹ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sỹ

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 3

3 ngày

 

45

2

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 2

Không quy định

 

46

3

Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 2

25 ngày

 

47

4

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sỹ

6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

Mức 2

5 ngày

 
 

11

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

         

48

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

   

Đối với công trình

     

20 ngày

 

Đối với nhà ở riêng lẻ

     

15 ngày

 

49

2

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

   

Đối với công trình

     

20 ngày

 

Đối với nhà ở riêng lẻ

     

15 ngày

 

50

3

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

   

Đối với công trình

     

20 ngày

 

Đối với nhà ở riêng lẻ

     

15 ngày

 

51

4

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

   

Đối với công trình

     

20 ngày

 

Đối với nhà ở riêng lẻ

     

15 ngày

 

52

5

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

5 ngày

 

53

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

5 ngày

 

54

7

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

 

Mức 3

   

Dự án nhóm A

     

35 ngày

 

Dự án nhóm B

     

25 ngày

 

Dự án nhóm C

     

15 ngày

 

55

8

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

 

Mức 3

   

Công trình cấp I, cấp đặc biệt

     

40 ngày

 

Công trình cấp II và cấp III

     

30 ngày

 

Các công trình còn lại

     

20 ngày

 

56

9

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (đối với dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư)

 

1724/QĐ-UBND ngày 27/4/2020

Mức 2

   

Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh - Dự án nhóm A

     

35 ngày

 

Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh - Dự án nhóm B

     

25 ngày

 

Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh - Dự án nhóm C

     

15 ngày

 

Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh - Dự án nhóm A

     

25 ngày

 

Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh - Dự án nhóm B

     

15 ngày

 

Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh - Dự án nhóm C

     

10 ngày

 

57

10

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư)

 

1724/QĐ-UBND ngày 27/4/2020

Mức 2

15 ngày

 

58

11

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư)

 

1724/QĐ-UBND ngày 27/4/2020

Mức 2

   

Đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt

     

36 ngày

 

Đối với công trình cấp II và cấp III

     

26 ngày

 

Đối với các công trình còn lại

     

16 ngày

 
 

10

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI BỘ

         

59

1

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

60

2

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 3

3 ngày

 

61

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

62

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

63

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

64

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

65

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

66

8

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 4

3 ngày

 

67

9

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 3

3 ngày

 

68

10

Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1094/QĐ-UBND ngày 17/3/2020

Mức 2

3 ngày

 
 

3

LĨNH VỰC QUY HOẠCH

         

69

1

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

 

5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

Mức 2

20 ngày

 

70

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

 

5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

Mức 2

25 ngày

 

71

3

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trong khu vực đã có QHCT xây dựng tỉ lệ 1/500)

 

5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

Mức 2

15 ngày

 
 

2

LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT

         

72

1

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

2207/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

Mức 3

   

Trường hợp thông thường (số lượng lớn dưới 10 cây; không phải cây quý hiếm, cây cổ thụ; không có biểu hiện phá hoại làm cây chết)

     

7 ngày

 

Trường hợp đặc biệt (cây có biểu hiện bị phá hoại cần phải điều tra xác minh; dịch chuyển, chặt hạ cây với số lượng trên 10 cây; cây quý hiếm; cây cổ thụ phải xin ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố)

     

14 ngày

 

73

2

Cấp giấy phép sử dụng tạm đường, vỉa hè ngoài mục đích giao thông

 

6565/QĐ-UBND ngày 20/11/2020

Mức 2

14 ngày

 
 

8

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

         

74

1

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

2206/QĐ-UBND ngày 29/5/2020

 

Mức 3

9 ngày

 

75

2

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 3

10 ngày

 

76

3

Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 3

10 ngày

 

77

4

Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 3

10 ngày

 

78

5

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 3

10 ngày

 

79

6

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

10 ngày

 

80

7

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

3 ngày

 

81

8

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

 

7465/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 3

10 ngày

 
 

7

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

         

82

1

Công nhận ban vận động thành lập hội cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

30 ngày

 

83

2

Thành lập hội cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

30 ngày

 

84

3

Phê duyệt điều lệ hội cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

30 ngày

 

85

4

Chia, tách, sát nhập; hợp nhất hội cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

29 ngày

 

86

5

Đổi tên hội cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

30 ngày

 

Đổi tên hội (Đại hội bất thường)

         

Đổi tên hội (Đại hội nhiệm kỳ)

         

87

6

Hội tự giải thể cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

29 ngày

 

88

7

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

7464/QĐ-UBND ngày 30/12/2019

Mức 4

15 ngày

 
 

8

LĨNH VỰC TÔN GIÁO - TÍN NGƯỠNG

         

89

1

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 3

5 ngày

 

90

2

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 3

5 ngày

 

91

3

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 3

5 ngày

 

92

4

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 3

5 ngày

 

93

5

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 4

25 ngày

 

94

6

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 4

25 ngày

 

95

7

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 4

25 ngày

 

96

8

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

317/QĐ-UBND ngày 15/01/2020

Mức 3

5 ngày

 
 

6

LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

         

97

1

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

514/QĐ-UBND ngày 31/01/2020

Mức 3

10 ngày

 

98

2

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

514/QĐ-UBND ngày 31/01/2020

Mức 3

10 ngày

 

99

3

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

514/QĐ-UBND ngày 31/01/2020

Mức 3

10 ngày

 

100

4

Thẩm định thành lập tổ chức hành chính

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

 

Mức 2

10 ngày

 

101

5

Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

 

Mức 2

10 ngày

 

102

6

Thẩm định giải thể tổ chức hành chính

2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

 

Mức 2

10 ngày

 
 

4

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

         

103

1

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

 

Mức 2

20 ngày

 

104

2

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

 

Mức 2

20 ngày

 

105

3

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

 

Mức 3

8 ngày

 

106

4

Thủ tục thu hồi đất

 

3542/QĐ-UBND ngày 12/6/2017

Mức 2

13 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ VIỄN THÁM

         

107

1

Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu bản đồ

 

1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020

Mức 3

15 ngày

 
 

3

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

         

108

1

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường (cấp huyện)

116/QĐ-UBND ngày 09/01/2020

1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020

Mức 3

7 ngày

 

109

2

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

116/QĐ-UBND ngày 09/01/2020

1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020

Mức 3

7 ngày

 

110

3

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở kinh doanh xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 tấn)

 

1368/QĐ-UBND ngày 06/4/2020

Mức 2

10 ngày

 
 

3

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

         

111

1

Hỗ trợ dự án liên kết

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

5173/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

Mức 3

25 ngày

 

112

2

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

 

Mức 2

60 ngày

 

113

3

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

 

Mức 2

30 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

         

114

1

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

3594/QĐ-UBND ngày 17/8/2020

Mức 2

19 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

         

115

1

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

Mức 2

60 ngày

 
 

5

LĨNH VỰC THỦY LỢI

         

116

1

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

Mức 3

30 ngày

 

117

2

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

Mức 2

15 ngày

 

118

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

Mức 2

20 ngày

 

119

4

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

Mức 2

20 ngày

 

120

5

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

2754/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

Mức 2

30 ngày

 
 

2

LĨNH VỰC THỦY SẢN

         

121

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

 

Mức 3

63 ngày

 

122

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

 

Mức 3

   

Đối với trường hợp thay tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

     

07 ngày

 

Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

     

63 ngày

 
 

10

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA

         

123

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 4

10 ngày

 

124

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 4

7 ngày

 

125

3

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 4

7 ngày

 

126

4

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 4

10 ngày

 

127

5

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 3

7 ngày

 

128

6

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 3

7 ngày

 

129

7

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 4

15 ngày

 

130

8

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 2

15 ngày

 

131

9

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1902/QĐ-UBND ngày 11/5/2020

5266/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Mức 4

15 ngày

 

132

10

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (bán lẻ sữa và thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 6 tuổi)

4658/QĐ-UBND ngày 29/8/2019

 

Mức 2

2 ngày

 
 

4

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG, LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

         

133

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

 

Mức 3

   

Trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B

     

07 ngày

 

Trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại

     

15 ngày

 

134

2

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021

 

Mức 2

   

Trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B

     

06 ngày

 

Trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại

     

14 ngày

 

135

3

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)

4044/QĐ-UBND ngày 10/9/2020

5590/QĐ-UBND ngày 15/12/2020

Mức 2

4 ngày

136

4

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

4044/QĐ-UBND ngày 10/9/2020

5590/QĐ-UBND ngày 15/12/2020

Mức 2

9 ngày

 
 

3

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

         

137

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

4600/QĐ-UBND ngày 04/9/2018

 

Mức 3

15 ngày

 

138

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

4600/QĐ-UBND ngày 04/9/2018

 

Mức 3

7 ngày

 

139

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

4600/QĐ-UBND ngày 04/9/2018

 

Mức 3

7 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG

         

140

1

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

4658/QĐ-UBND ngày 29/8/2019

 

Mức 4

30 ngày

 
 

2

LĨNH VỰC VĂN HÓA THÔNG TIN

         

141

1

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp)

4102/QĐ-UBND ngày 07/9/2021

4103/QĐ-UBND ngày 07/9/2021

Mức 3

5 ngày

 

142

2

Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp)

4102/QĐ-UBND ngày 07/9/2021

4103/QĐ-UBND ngày 07/9/2021

Mức 2

4 ngày

 
 

10

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

         

143

1

Công nhận lần đầu "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị"

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 3

5 ngày

 

144

2

Công nhận lại "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị"

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

5 ngày

 

145

3

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 3

5 ngày

 

146

4

Xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 3

5 ngày

 

147

5

Đăng ký tổ chức lễ hội

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

19 ngày

 

148

6

Thông báo tổ chức lễ hội

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 3

14 ngày

 

149

7

Thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 2

15 ngày

 

150

8

Thông báo sát nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 2

15 ngày

 

151

9

Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 2

15 ngày

 

152

10

Công nhận lần đầu "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa"

1612/QĐ-UBND ngày 08/4/2021

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 3

10 ngày

 
 

6

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

         

153

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện)

3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

30 ngày

 

154

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện)

3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

15 ngày

 

155

3

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện)

3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

20 ngày

 

156

4

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện)

3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

30 ngày

 

157

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện)

3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

15 ngày

 

158

6

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền UBND cấp huyện)

3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

1912/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

Mức 4

20 ngày

 
 

5

LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET

         

159

1

Cấp giấy phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động

4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

528/QĐ-UBND ngày 29/01/2018

Mức 4

15 ngày

 

160

2

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016

Mức 3

8 ngày

 

161

3

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016

Mức 3

5 ngày

 

162

4

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016

Mức 3

5 ngày

 

163

5

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

4733/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

4697/QĐ-UBND ngày 29/8/2016

Mức 4

5 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

         

164

1

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp huyện

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 3

5 ngày

 
 

15

LĨNH VỰC TÀI SẢN CÔNG

         

165

1

Quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi UBND quận/huyện/thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

166

2

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận/huyện/thị xã

         

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động thuộc thẩm quyền Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc quận, huyện, thị xã quản lý

         

167

3

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

168

4

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

169

5

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1, Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

170

6

Quyết định điều chuyển tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

171

7

Quyết định bán tài sản công

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

Quyết định bán tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã

         

Quyết định bán tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc quận, huyện, thị xã quản lý

         

172

8

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

7 ngày

 

173

9

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công thuộc phạm vi UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

7 ngày

 

174

10

Quyết định thanh lý tài sản công

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

27 ngày

 

Quyết định thanh lý tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã

         

Quyết định thanh lý tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc quận, huyện, thị xã quản lý

         

175

11

Quyết định tiêu hủy tài sản công đối với tài sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

27 ngày

 

176

12

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thuộc phạm vi của quận, huyện, thị xã

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

27 ngày

 

177

13

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công cấp huyện

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

30 ngày

 

178

14

Mua quyền hóa đơn bán tài sản công thuộc thẩm quyền Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

4 ngày

 

179

15

Mua hóa đơn lẻ bán tài sản công thuộc thẩm quyền Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện

2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

4148/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

Mức 2

4 ngày

 
 

6

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH

         

180

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 3

3 ngày

 

181

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 3

3 ngày

 

182

3

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021

 

Mức 3

3 ngày

 

183

4

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 3

3 ngày

 

184

5

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 3

3 ngày

 

185

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

4324/QĐ-UBND ngày 01/10/2021

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 3

3 ngày

 
 

16

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ

         

186

1

Đăng ký thành lập hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

187

2

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

188

3

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

189

4

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

190

5

Đăng ký khi hợp tác xã chia

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

191

6

Đăng ký khi hợp tác xã tách

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

192

7

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

193

8

Đăng ký khi hợp tác xã sát nhập

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

194

9

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

         

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

         

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

         

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

         

195

10

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

196

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

197

12

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

198

13

Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

199

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

200

15

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 

201

16

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

 

1423/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

Mức 2

3 ngày

 
 

4

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

         

202

1

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018

 

Mức 2

20 ngày

 

203

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018

 

Mức 2

55 ngày

 

204

3

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu

4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018

 

Mức 2

12 ngày

 

205

4

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

4214/QĐ-UBND ngày 20/8/2018

 

Mức 2

32 ngày

 
 

16

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

         

206

1

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

1 ngày

 

Cấp bản sao trích lục khai sinh Cấp Quận/huyện

         

Cấp bản sao trích lục khai tử Cấp Quận/huyện

         

Cấp bản sao trích lục kết hôn Cấp Quận/huyện

         

207

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

1 ngày

 

208

3

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

15 ngày

 

209

4

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

1 ngày

 

210

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

15 ngày

 

211

6

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

15 ngày

 

212

7

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

   

Đăng ký giám hộ cử

     

5 ngày

 

Đăng ký giám hộ đương nhiên

     

3 ngày

 

213

8

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

2 ngày

 

214

9

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

3 ngày

 

215

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

12 ngày

 

216

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

12 ngày

 

217

12

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

1 ngày

 

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Giám hộ)

         

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Khai sinh)

         

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Khai tử)

         

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Nhận cha mẹ con)

         

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Nuôi con nuôi)

         

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài khai sinh; giám hộ; nhận cha,mẹ,con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (Thay đổi hộ tịch)

         

218

13

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

5 ngày

 

219

14

Đang ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

5 ngày

 

220

15

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

5 ngày

 

221

16

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 3

10 ngày

 
 

12

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

         

222

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

1 ngày

 

223

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

1 ngày

 

224

3

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

1 ngày

 

225

4

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

1 ngày

 

226

5

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

1 ngày

 

227

6

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

2 ngày

 

228

7

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

1 ngày

 

229

8

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

2 ngày

 

230

9

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không là cộng tác viên dịch thuật

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

2 ngày

 

231

10

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

2 ngày

 

232

11

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

2 ngày

 

233

12

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

2 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

         

234

1

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

4016/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

 

Mức 3

03 ngày

 
 

2

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

         

235

1

Phục hồi danh dự

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

15 ngày

 

236

2

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

32 ngày

 
 

2

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

         

237

1

Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

5 ngày

 

238

2

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

 

805/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

Mức 2

5 ngày

 
 

1

LĨNH VỰC VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

         

239

1

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền cấp huyện

4732/QĐ-UBND ngày 05/11/2021

 

Mức 2

20 ngày

 
 

5

LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KNTC, TIẾP CÔNG DÂN

         

240

1

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021

2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

Mức 2

30 ngày

 

241

2

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021

2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

Mức 2

45 ngày

 

242

3

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021

2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

Mức 2

30 ngày

 

243

4

Tiếp công dân tại cấp huyện

551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021

2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

Mức 2

10 ngày

 

244

5

Xử lý đơn tại cấp huyện

551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021

2218/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

Mức 2

10 ngày

 
 

3

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG

         

245

1

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

3662/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

Mức 2

Trước 31/12 hàng năm

 

246

2

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

3662/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

Mức 2

05 ngày

 

247

3

Thủ tục thực hiện việc giải trình

3662/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

Mức 2

15 ngày