đô thị

Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày đăng 10/01/2017 | 15:19 PM  | Lượt xem: 1728

Ngày 31/12/2016 UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND về viêc Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp ( kể cả xe đạp điện) xe máy ( kể cả xe máy điện), xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Căn cứ Quyết định, UBND quận Long Biên tổng hợp một số nội dung chính về mức giá trông giữ xe trên địa bàn Thành phố, cụ thể:

 

GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 31 /12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe máy (kể cả xe máy điện)

  • Các mức thu quy định dưới đây là mức thu đã bao gồm gửi mũ bảo hiểm (nếu có);
  • Một lượt xe: là một lần xe vào, xe ra điểm trông giữ xe;
  • Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.

1.1 Mức giá bên ngoài các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại

* Tại địa bàn các quận; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn):

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

4.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

40.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

3.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

5.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

70.000

* Tai các Chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn); tại địa bàn các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các diêm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá) và thị xã Sơn Tây

 

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông gỉữ xe đạp (kế cả xe đạp điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

1.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

2.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

3.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

30.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

4.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

50.000

 

1.2. Mức giá bên trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại

1.2.1. Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư tầng trông giữ xe hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiên, in hóa đơn tự động):

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

4.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

40.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

5.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

6.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

10.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

100.000

1.2.2. Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác:

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1. Giá dịch vụ trông giữ xe đạp (kễ cả xe đạp điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

1.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

2.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

3.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

30.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe máy (xe máy điện)

 

 

- Ban ngày

đồng/xe/lượt

2.000

- Ban đêm

đồng/xe/lượt

3.000

- Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

5.000

- Theo tháng

đồng/xe/tháng

60.000

 

2. Giá trông giữ xe ô tô

  • Mức giá bên ngoài các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe cao tầng
    • Giá trông giữ xe ô tô theo từng lượt

- Quy định về lượt xe

+ 1 lượt tối đa không quá 120 phút, quá thời gian 120 phút thu thêm các lượt tiếp theo.

+ Trường hợp gửi xe qua đêm (Từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 3 lượt.

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu

Tại các tuyến phố cần hạn chế dùng, đỗ xe địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa

Tại địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa (Trừ các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe)

Tại các quận (Trừ 4 quận trên)

Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống

40.000

30.000

25.000

20.000

Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tân

50.000

40.000

30.000

25.000

 

 

2.1.2. Giá trông giữ xe ô tô hợp đồng theo tháng

  • Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách)

a. Đối với xe gửi tại noi không có mái che

0.1. Tại các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe ở địa bàn bốn quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đổng Đa

Phưomg thức nhận trông giữ

Mức thu (đổng/tháng)

Xe đến 9 chỗ ngồi

Xe từ 10 chỗ ngồi trở lên

- Ban ngày

2.500.000

3.000.000

- Ban đêm

2.000.000

2.500.000

- Ngày, đêm

3.500.000

4.500.000

a.2. Tại 4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa (Trừ các tuyên phô cân hạn chê dừng, đô xe tại diêm a.1)

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu (đồng/tháng)

Đến 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngoi

Trên 40 ghế ngồi

- Ban ngày

1.000.000

1.100.000

1.200.000

1.300.000

- Ban đêm

700.000

800.000

900.000

1.000.000

- Ngày, đêm

1.500.000

1.600.000

1.700.000

1.800.000

a.3. Tại các quận còn lại

                            

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu (đồng/tháng)

Đồng/tháng)

Đến 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi

Trên 40 ghế ngồi

- Ban ngày

700.000

800.000

900.000

1.000.000

- Ban đêm

500.000

600.000

700.000

800.000

-Ngày, đêm

900.000

1.000.000

1.100.000

1.200.000

 

a.4. Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu (đồng/thảng)

Đen 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi

Trên 40 ghế ngồi

- Ban ngày

300.000

400.000

500.000

600.000

- Ban đêm

400.000

500.000

600.000

700.000

- Ngày, đêm

500.000

600.000

700.000

800.000

 

b. Đối với xe gửi tại nơi có mái che

b.l. Tại 4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đông Đa

Phương thức nhận trông giữ

Mức thu (đồng/tháng)

Đến 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi

Trên 40 ghế ngồi

- Ban ngày

1.100.000

1.200.000

1.300.000

1.400.000

- Ban đêm

900.000

1.000.000

1.100.000

1 200.000

-Ngày, đêm

1.600.000

1 700.000

1.800.000

1.900.000

b.2. Tại các quận còn lại

Phương thức

nhận trông giữ

Mức thu (đồng/tháng)

Đến 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi

Trên 40 ghế ngồi

- Ban ngày

900.000

1.000.000

1.100.000

1.200.000

- Ban đêm

800.000

900.000

1.000.000

1.100.000

- Ngày, đêm

1.100.000

1.200.000

1.300.000

1 400.000

b.3. Tại thị xã sơn Tây và các huyện

Phương thức

nhận trông giữ

Mức thu (đồng/thảng)

Đến 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi

Trên 40 ghế ngôi

- Ban ngày

500.000

600.000

700.000

800.000

- Ban đêm

600.000

700.000

800.000

900.000

- Ngày, đêm

800.000

900.000

1.000.000

1.100.000

Mức thu đổi với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

a. Tại khu vực các quận

Phương thức

nhận trông giữ

Mức thu (đồng/tháng)

Đen 2 tẩn

Trên 2 tấn đến 7 tấn

Trên 7 tấn

- Ban ngày

400.000

500.000

700.000

- Ban đêm

500.000

600.000

800.000

- Ngày, đêm

600.000

700.000

900.000

b. Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

Phương thức

nhận trông giữ

Mức thu (đông/tháng)

Đến 2 tấn

Trên 2 tấn đến 7 tấn

Trên 7 tấn

- Ban ngày

300.000

400.000

550.000

- Ban đêm

400.000

500.000

650.000

- Ngày, đêm

500.000

600.000

750.000

 

2.2. Mức thu bên trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe cao tầng

2.2.1. Mức thu theo lượt đối với xe ô tô đến 09 chỗ ngồi như sau

Quy định về lượt xe:01 lượt tối đa không quá 120 phút, quá thời gian 120 phút thu thêm cac lượt tiếp theo. Trường hợp gửi xe qua đêm (từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 3 lượt.

Địa bàn thu dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

Tại quận Hoàn Kiếm; Ba Đình; Hai Bà Trưng; Đống Đa

đồng/xe/lượt

40.000

Các quân còn lai

đồng/xe/lượt

30.000

Các huyên và thị xã Sơn Tây

đồng/xe/lượt

25.000

 

2.2.2. Mức giá tối đa hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi

Địa điểm thu

Mức thu (đồng/xe/tháng)

Trông giữ ban ngày m ức tối đa

Trông giữ ban đêm mức tối đa

Trông giũ' ngày và đêm mức tối đa

Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; quản lý điểm đỗ; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiên, in hóa đơn tự đông; bảo hiểm gửi xe)

1.500.000

1.600.000

3.000.000

Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mai, giàn trông giữ xe cao tầng khác

800.000

1.200.000

1.800.000

 

3. Giá trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ

3.1.Trường hợp đối tượng nộp giá dịch vụ là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (TTATGT)

 

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

- Xe máy, xe lam

đồng/xe/ngày đêm

8.000

- Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe xích lô

đồng/xe/ngày đêm

5.000

- Xe ô tô đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống

đồng/xe/ngày đêm

70.000

- Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải ứên 2 tấn trở lên

đồng/xe/ngày đêm

90.000

3.2. Trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu thì giá trông giữ như sau: Căn cứ loại xe; số ghế xe ô tô chở người; trọng tải xe, địa điêm trông giữ xe, thòi gian trông giữ xe: Áp dụng mức giá thu trông giữ xe họp đông theo tháng tại biểu dưới đây nhưng mức thu tối đa bằng số tiên bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định.

3.2.1. Đối với xe đạp, xe máy điện, xe đạp điện, xe xích lô

Địa điểm trông giữ

Đơn vị tính

Mức thu

- Tại các quận

đồng/xe/tháng

40.000

- Tại các huyện; thị xã Sơn Tây

đồng/xe/tháng

30.000

3.2.2. Đối vi xe máy, xe lam:

Địa điểm trông giữ

Đơn vi tính

Mức thu

- Tại các quận

đồng/xe/tháng

70.000

- Tại các huyện; thị xã Sơn Tây

đồng/xe/tháng

50.000

3.2.3. Giá trông giữ xe ô tô

- Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách)

Địa điểm trông giữ

Mức thu (đông/tháng)

Đến 9 ghế ngồi

Từ 10 ghế đến 24 ghe ngồi

Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi

Trên 40 ghế ngồi

- Tại 4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa

1.500.000

1.600.000

1.700.000

1.800.000

- Tại các quận còn lại

900.000

1.000.000

1.100.000

1.200.000

- Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

500.000

600.000

700.000

800.000

 

 

 

- Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

Địa điểm trông giữ

  Mức thu (đông/tháng

0

Đen 2 tẩn

Trên 2 tấn đến 7 tấn

Trên 7 tấn

- Tại các quận

600.000

700.000

900.000

- Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

500.000

600.000

750.000